Cử nhân Khoa học Quản trị Kinh doanh (BSBA)
Các Chuyên ngành
- Tổng quát
- Kế toán & Tài chính
- Lãnh đạo & Quản lý
- Sản xuất & Vận hành
Chuẩn bị cho sinh viên trở thành những nhà quản lý xuất sắc và nhà lãnh đạo tự tin trong kinh doanh và các lĩnh vực khác.
Tổng quan chương trình
Chương trình Cử nhân Khoa học ngành Quản trị Kinh doanh (Bachelor of Science in Business Administration – BSBA) mang đến cho sinh viên cái nhìn toàn diện về các lĩnh vực trong hoạt động kinh doanh. Chương trình học cốt lõi giúp sinh viên nắm vững những nguyên tắc nền tảng về kế toán, lãnh đạo tổ chức, marketing và quản lý hệ thống thông tin.
Chuẩn đầu ra của chương trình
- Phát triển nền tảng kiến thức và kỹ năng ứng dụng nhằm thúc đẩy việc học tập suốt đời, thành tựu học thuật và nghề nghiệp, cũng như các niềm tin và thực hành Cơ đốc giáo.
- Giải thích các phương pháp lãnh đạo tối ưu để xây dựng và duy trì các đội ngũ và tổ chức có hiệu suất cao.
- Xác định các mục tiêu và thông số cho hoạt động tài chính (hoặc cấp vốn) ngắn hạn và dài hạn.
- Áp dụng đạo đức Cơ đốc giáo trong việc xây dựng các giải pháp lãnh đạo hợp lý và có định hướng chiến lược cho các hoạt động, hệ thống và quy trình kinh doanh.
- Thể hiện sự làm chủ các phương pháp tối ưu và giải pháp kỹ thuật để giải quyết các vấn đề vận hành phức tạp nhằm đảm bảo hiệu quả tổ chức, sự tăng trưởng liên tục và lợi thế cạnh tranh bền vững.
Yêu cầu chương trình
Để nhận bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh (BSBA), sinh viên phải hoàn thành các học phần dưới đây và đạt điểm trung bình chung (GPA) tích lũy tối thiểu là 2.0 cho tất cả các môn học.
| Hạng mục | Số tín chỉ | ||
| Giáo dục đại cương | 42 | ||
| Cốt lõi Kinh doanh (bắt buộc) | 30 | ||
| Các môn tự chọn ngành Kinh doanh | 48 | ||
| Tổng số tín chỉ | 120 | ||
Giáo dục đại cương: Yêu cầu 42 tín chỉ.
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| ACD 101 | Kỹ năng học tập | 3 |
| CIT 101 | Máy tính và Công nghệ | 3 |
| CHS 101 | Nhập môn Kinh thánh | 3 |
| CHS 102 | Đạo đức Cơ đốc giáo | 3 |
| CHS 103 | Thế giới quan Cơ đốc giáo | 3 |
| CHS 104 | Cuộc đời Đức Chúa Jêsus | 3 |
| CHS 105 | Định hình Tâm linh | 3 |
| COM 101 | Viết luận tiếng Anh 1 | 3 |
| COM 102 | Viết luận tiếng Anh 2 | 3 |
| COM 103 | Giao tiếp liên nhân | 3 |
| MAT 101 | Đại số 1 | 3 |
| MAT 102 | Đại số 2 | 3 |
| BUS 104 | Toán Kinh doanh | 3 |
| HIS 101 | Lịch sử thế giới 1 | 3 |
| HIS 102 | Lịch sử thế giới 2 | 3 |
| SOC 101 | Các tôn giáo thế giới | 3 |
| SCI 101 | Khoa học Trái đất | 3 |
| SCI 102 | Thể chất, Sức khỏe và Dinh dưỡng | 3 |
Khối kiến thức cốt lõi ngành: Yêu cầu 30 tín chỉ
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 101 | Nhập môn Nghiên cứu Kinh doanh | 3 |
| BUS 201 | Lãnh đạo | 3 |
| BUS 202 | Marketing | 3 |
| ACC 101 | Kế toán 1 | 3 |
| ACC 102 | Kế toán 2 | 3 |
| BUS 203 | Quản trị Tài chính | 3 |
| BUS 206 | Thống kê Kinh doanh và Ra quyết định | 3 |
| BUS 308 | Đạo đức Kinh doanh | 3 |
| CLS 401 | Lãnh đạo Kinh doanh theo tinh thần Cơ đốc | 3 |
| CLS 402 | Khởi nghiệp theo tinh thần Cơ đốc | 3 |
Các môn tự chọn ngành Kinh doanh: Yêu cầu 48 tín chỉ
Học phần tự chọn Kế toán và Tài chính: Yêu cầu 15 tín chỉ (Chọn 5 môn)
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 102 | Kinh tế vi mô | 3 |
| BUS 103 | Kinh tế vĩ mô | 3 |
| ACC 103 | Kế toán quản trị | 3 |
| BUS 301 | Quản trị Ngân hàng & Dịch vụ Tài chính | 3 |
| BUS 302 | Quản trị Tài chính Doanh nghiệp | 3 |
| BUS 303 | Thị trường Tài chính | 3 |
| BUS 304 | Tài chính Phái sinh | 3 |
Học phần tự chọn Quản trị và Lãnh đạo: Yêu cầu 12 tín chỉ (Chọn 4 môn)
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 306 | Lý thuyết và Hành vi tổ chức | 3 |
| BUS 307 | Lãnh đạo, Văn hóa và Thay đổi | 3 |
| BUS 309 | Quản trị đương đại | 3 |
| BUS 401 | Nhận thức Văn hóa trong Kinh doanh | 3 |
| BUS 402 | Quản trị Nguồn nhân lực | 3 |
| BUS 403 | Quản trị quốc tế | 3 |
Học phần tự chọn Vận hành: Yêu cầu 21 tín chỉ (Chọn 7 môn)
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 404 | Quản trị Chương trình | 3 |
| BUS 405 | Kinh doanh Quốc tế | 3 |
| BUS 204 | Quản trị Hệ thống Thông tin | 3 |
| BUS 406 | Quản trị Sản xuất & Vận hành | 3 |
| BUS 205 | Luật Hợp đồng | 3 |
| BUS 407 | Quản trị Mua hàng & Chuỗi Cung ứng | 3 |
| BUS 207 | Quảng cáo | 3 |
| BUS 208 | Marketing Chiến lược | 3 |