Cử nhân Khoa học Công nghệ Thông tin (BSIT)
Các chuyên ngành
- Tổng quát
- Lãnh đạo
- Vận hành
Đào tạo sinh viên trở nên nổi bật trong môi trường cạnh tranh của ngành công nghệ.
Tổng quan chương trình
Chương trình Cử nhân Khoa học Công nghệ Thông tin (BSIT) cung cấp cho sinh viên một cái nhìn tổng quan toàn diện về tất cả các thành phần của công nghệ thông tin. Chương trình học cốt lõi giới thiệu cho sinh viên các nguyên tắc về cơ sở dữ liệu và bảo mật, điện toán đám mây, thiết kế web, trí tuệ kinh doanh, phân tích dữ liệu, kỹ năng giao tiếp, lập trình, phát triển phần mềm, và nhiều hơn nữa.
Chuẩn đầu ra của chương trình
Xây dựng nền tảng kiến thức và kỹ năng ứng dụng nhằm thúc đẩy việc học tập suốt đời, thành tựu học thuật và nghề nghiệp, cũng như các niềm tin và thực hành Cơ đốc giáo.
Áp dụng đạo đức Cơ đốc giáo vào các khái niệm, lý thuyết và phương pháp phân tích trong các lĩnh vực chuyên môn về quản trị kinh doanh, hành vi tổ chức và công nghệ thông tin.
Thể hiện sự hiểu biết về kiến trúc máy tính, các nguyên lý mạng, các chức năng của truyền thông xã hội và quản trị cơ sở dữ liệu.
Thiết kế và phát triển các chương trình cho máy tính, nền tảng web và di động.
Áp dụng các nguyên tắc bảo mật CNTT để bảo vệ dữ liệu cho các cá nhân và tổ chức.
Yêu cầu chương trình
Để nhận bằng Cử nhân Khoa học Công nghệ Thông tin (BSIT), sinh viên phải hoàn thành các học phần dưới đây và đạt điểm trung bình chung (GPA) tích lũy tối thiểu là 2.0 cho tất cả các môn học.
| Hạng mục | Số tín chỉ |
| Giáo dục đại cương | 42 |
| Khối kiến thức cốt lõi ngành CNTT (Bắt buộc) | 39 |
| Khối kiến thức cốt lõi về Kinh doanh & Lãnh đạo | 15 |
| Các môn tự chọn ngành Kinh doanh | 24 |
| Tổng số tín chỉ | 120 |
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| ACD 101 | Kỹ năng học tập | 3 |
| CIT 101 | Máy tính và Công nghệ | 3 |
| CHS 101 | Nhập môn Kinh thánh | 3 |
| CHS 102 | Đạo đức Cơ đốc giáo | 3 |
| CHS 103 | Thế giới quan Cơ đốc giáo | 3 |
| CHS 104 | Cuộc đời Đức Chúa Jêsus | 3 |
| CHS 105 | Định hình Tâm linh | 3 |
| COM 101 | Viết luận tiếng Anh 1 | 3 |
| COM 102 | Viết luận tiếng Anh 2 | 3 |
| COM 103 | Giao tiếp liên nhân | 3 |
| MAT 101 | Đại số 1 | 3 |
| MAT 102 | Đại số 2 | 3 |
| BUS 104 | Toán Kinh doanh | 3 |
| HIS 101 | Lịch sử thế giới 1 | 3 |
| HIS 102 | Lịch sử thế giới 2 | 3 |
| SOC 101 | Các tôn giáo thế giới | 3 |
| SCI 101 | Khoa học Trái đất | 3 |
| SCI 102 | Thể chất, Sức khỏe và Dinh dưỡng | 3 |
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| CIT 201 | Kiến trúc máy tính | 3 |
| CIT 202 | Nhập môn Lập trình | 3 |
| CIT 203 | Nguyên lý cơ bản về Mạng | 3 |
| CIT 204 | Nguyên lý cơ bản về Cơ sở dữ liệu | 3 |
| CIT 205 | Phát triển Web | 3 |
| CIT 301 | Nền tảng Di động | 3 |
| CIT 302 | Lập trình Nâng cao | 3 |
| CIT 303 | Mạng xã hội | 3 |
| CIT 304 | Hệ thống Cơ sở dữ liệu Nâng cao | 3 |
| CIT 401 | Vòng đời Phát triển Phần mềm Agile Scrum | 3 |
| CIT 402 | Lập trình Thương mại Điện tử | 3 |
| CIT 403 | Bảo mật Công nghệ Thông tin | 3 |
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 206 | Thống kê Kinh doanh và Ra quyết định | 3 |
| BUS 308 | Đạo đức Kinh doanh | 3 |
| BUS 404 | Quản trị Chương trình | 3 |
| CLS 401 | Lãnh đạo Kinh doanh theo tinh thần Cơ đốc | 3 |
| CLS 402 | Khởi nghiệp theo tinh thần Cơ đốc | 3 |
Các môn tự chọn ngành Kinh doanh: Yêu cầu 24 tín chỉ.
Học phần tự chọn Quản trị và Lãnh đạo: Yêu cầu 12 tín chỉ (Chọn 4 môn)
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 201 | Lãnh đạo | 3 |
| BUS 306 | Lý thuyết và Hành vi tổ chức | 3 |
| BUS 307 | Lãnh đạo, Văn hóa và Thay đổi | 3 |
| BUS 309 | Quản trị đương đại | 3 |
| Mã môn học | Tên môn học | Số tín chỉ |
|---|---|---|
| BUS 405 | Kinh doanh Quốc tế | 3 |
| BUS 406 | Quản trị Sản xuất & Vận hành | 3 |
| BUS 205 | Luật Hợp đồng | 3 |
| BUS 407 | Quản trị Mua hàng & Chuỗi Cung ứng | 3 |
| BUS 202 | Marketing | 3 |
| BUS 207 | Quảng cáo | 3 |
| BUS 208 | Marketing Chiến lược | 3 |